Một vài thuật ngữ trong website bán hàng

Đây là một vài thuật ngữ trong website bán hàng mà mình đúc kết được trong thời gian làm thương mại điện tử, bài post này chắc chỉ dành cho newbie, nếu có thợ nào đọc được mà thấy thiếu sót xin cho kẻ múa rìu vài chìa sẻ nha :D

1. Cart là gì?

Giỏ hàng, đây là từ phổ biến nhất và có mặt ở tất cả các website bán hàng. Shopping cart trên website site bán hàng như giỏ hàng thực tế khi bạn đi mua hàng ở siêu thị, bạn có thể lựa chọn, thêm bớt sản phẩm tùy thích sau đó đặt hàng hoặc hủy bỏ. Về kỹ thuật thì giỏ hàng có thể xây dựng dựa vào cookies và session.

2. Products là gì?

Sản phẩm của website.

3. Voucher là gì?

Là phiếu chứng nhận giảm giá thường được thanh toán trước và có thể làm quà tặng. Voucher cũng có 2 dạng dạng phiếu in và dạng phiếu điện tử. Thông thường voucher được tặng cho khách hàng thân thiết.

4. Coupon là gì?

Mã giảm giá, khi khách hàng mua hàng sử dụng mã giảm giá sẽ được giảm theo mức quy định từ nhà bán hàng, có thể có nhiều loại coupon cho nhiều sản phẩm với mức giảm giá khác nhau.

5. Shipping là gì?

Chuyển hàng. Các hệ thống bán hàng thông thường sẽ một số kiểu tính tiền vận chuyển như sau:

– Vận chuyển miễn phí theo khu vực, giá đơn hàng.

– Vẩn chuyển tính phí theo khu vực.

– Khách hàng lấy hàng tại của hàng

– Vận chuyển tính phí theo trọng lượng hàng hóa Weight Based Shipping).

– Vận chuyển theo mức phí cố định (Flat Rate)

Tùy theo lựa chọn khách hàng hoặc hệ thống tự nhận diện theo khu vực để tính tiền shipping.

6. Affiliate là gì?

Referral. Là chương trình quảng cáo liên kết do nhà bán hàng đưa ra, khi tham gia chương trình này bạn sẽ có một id (nằm trong đường link), khi bạn giới thiệu link này đến bạn bè, họ click vào link và mua sản phẩm thì bạn sẽ nhận được hoa hồng.

7. Tax là gì?

Thuế. Thường được chia làm nhiều class để tăng tính linh động.

8. Checkout: thanh toán. Ở mục này cần cung cấp thông tin cơ bản như tên, sđt, email, địa chỉ và xác nhận đặt hàng. Thông tin từ khác hàng sẽ được đưa đến hệ thống quản trị hoặc được email về cho người quản trị hoặc khách hàng.

9. Dimension là gì?

Kích thước của sản phẩm (Dài x Rộng x Cao)

10. Discounts là gì?

Giảm giá – sale off

11. SKU là gì?

Stock Keeping Unit. Được xem như mã sản phẩm, dễ nhớ, thay vì id loằng ngoằn nhằm phục vụ cho công việc quản lý kho.

12. Payment là gì?

Thanh toán, thông thường website bán hàng có một số hình thức thanh toán sau:

– Trả tiền trực tiếp.

– Chuyển khoản qua ngân hàng.

– Sử dụng các cổng thanh toán như ngân lượng, bảo kim, paypal…(tùy website có hỗ trợ hay không). Ở Việt Nam thì cổng thanh toán phổ biến là bảo kim và paypal.

– Thanh toán online qua thẻ visa, master card.

13. Order là gì?

Khi khách hàng checkout thành công, đơn hàng sẽ được tạo và thường được chia ra nhiều trạng thái như đang chờ xử lý (pending), hoàn tất (completed), in processed (đang xử lý), canceled (đã hủy)…để nhà bán hàn có thể quản lý dễ dàng. Trong order cũng sẽ có thông tin khách hàng và sản phẩm đặt mua để nhà bán hàng liên hệ, xác nhận.

14. Purchase là gì?

Mua hàng, đặt hàng

15. Wishlist là gì?

Chức năng cho phép bạn tạo ra 1 dach sách các sản phẩm mà mình yêu thích bằng cách Add từng sản phẩm vào wishlist này ( Add to Wishlist ). Wishlist giúp cho bạn tra cứu thông tin của các sản phâm này trong lần ghé thăm tới được nhanh hơn. Bạn cũng có thể sử dụng Wishlist như 1 công cụ để so sánh các sản phẩm giúp mình quyết định sẽ mua sản phẩm nào được dễ dàng hơn.

16. Currency là gì?

Đơn vị tiền tệ.

17. Stock là gì?

Kho hàng.

18. Inventory là gì?

Hàng hóa tồn kho.

19. Return là gì?

Trả lại sản phẩm.

20. Quantity là gì?

Số lượng sản phẩm.

21. Price là gì?

Giá sản phẩm.

22. Related products là gì?

Sản phẩm có liên quan. Thông thường các website sẽ giới thiệu các sản phẩm liên quan tới sản phẩm khách hàng đang xem.

23. Category là gì?

Danh mục sản phẩm.

24. Description là gì?

Mô tả sản phẩm. Đây là phần mô tả đặc tính, tính năng, hình ảnh của mỗi sản phẩm giúp người dùng có thể nắm bắt thông tin chính xác về sản phẩm.

Đối với các bạn lập trình web, khi bắt tay vào xây dựng website bán hàng thì đây cũng là nhưng từ ngữ bạn nên lưu ý để xây dựng được website bán hàng đầy đủ tính năng cơ bản.

Một vài thuật ngữ trong website bán hàng
4.5 (90%) 6 votes

Tìm kiếm bài viết trên google:

  • wishlist là gì
  • cac thuat ngu trong ban hang online
  • các từ ngữ sử dụng nhiều trong bán hang online
  • cac tu hay dung khi ban online
  • Các từ thường dùng trong bán hàng online
Pin It

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code class="" title="" data-url=""> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong> <pre class="" title="" data-url=""> <span class="" title="" data-url="">